| 30/04/2025 | bón phân | Bón phục hồi sau thu hoạch cho toàn vườn: phân hữu cơ vi sinh + phân cút, phân gà ủ hoai. Liều theo độ lớn: cây lớn 13 kg, cây trung 7 kg, cây nhỏ 3 kg/gốc. Tưới đẫm sau khi bón. | Phân hữu cơ vi sinh (2300 kg); Hữu cơ tự ủ (phân cút, phân gà) (2000 kg) |
| 01/06/2025 | cắt tỉa | Dọn vườn sau thu: tỉa cành sâu bệnh, cành tăm, phát quang tạo tán thông thoáng. Bón 4 tấn phân chuồng hoai mục quanh tán; tưới Trico-basiluss + humic dưỡng gốc; bổ sung bột ngọt theo công thức riêng của vườn. | Phân chuồng hoai mục (4000 kg); Trico-basiluss (20 kg); Humic (15 lít); Bột ngọt (12 kg) |
| 12/06/2025 | bón phân | Tưới NPK 20-10-10 quanh gốc kích rễ, ra đọt; tưới nước đuổi phân sau bón. | NPK 20-10-10 (350 kg) |
| 01/08/2025 | bón phân | Bón lân + kali tạo mầm hoa, liều theo tán (~1 kg/1 m đường kính tán). Bón xong xiết nước tạo khô hạn cho cây phân hóa mầm hoa. | Phân lân - kali (900 kg) |
| 05/08/2025 | phun thuốc | Phun phòng bọ trĩ, sâu ăn lá, bọ xít muỗi toàn vườn bằng Emamectin (thuốc trừ sâu sinh học). Thuê công phun, 1,5 triệu/lần, tháng phun 2–3 lần. | Emamectin (6 lít) |
| 01/09/2025 | kiểm tra | Cây ra hoa. Phun canxi-Bo (hàm lượng Bo cao) dưỡng hoa, tăng đậu trái; phun 10-60-10 cho các cây ra bông chậm. | Canxi-Bo (8 lít); NPK 10-60-10 (25 kg) |
| 01/10/2025 | bón phân | Giai đoạn đậu trái: phun canxi-Bo (Bo thấp hơn lần đầu) chống rụng trái non; bón dặm phân hữu cơ khoáng ~0,5 kg/1 m tán. Rải lân thiếu (P2O3) + tưới Anti Plus hữu cơ ngừa nấm vùng gốc. | Canxi-Bo (6 lít); Phân hữu cơ khoáng (400 kg); Anti Plus hữu cơ (8 lít); Lân thiếu (P2O3) (300 kg) |
| 18/10/2025 | phun thuốc | Bọ xít muỗi phát sinh cục bộ chích trái non ở khối cây bìa vườn. Phun thuốc hóa học (trong danh mục) khoanh vùng nơi bị, ghi ngày để theo dõi cách ly; khu vực khác duy trì sinh học. Thuê công phun. | Thuốc trừ bọ xít muỗi (3 lít) |
| 01/11/2025 | bón phân | Giai đoạn nuôi trái: bón NPK 20-20-15 TE định kỳ 10 ngày/lần; bổ sung humic-fuvic tăng hấp thu phân. Tưới Bamebee phòng rầy, rệp chích hút. | NPK 20-20-15 TE (700 kg); Humic-fuvic (12 lít); Bamebee (6 lít) |
| 20/12/2025 | bón phân | Tiếp tục nuôi trái: NPK 20-20-15 TE (10 ngày/lần); bổ sung rong biển + vi lượng cho trái chắc cơm, lên dầu. | NPK 20-20-15 TE (600 kg); Rong biển vi lượng (10 lít) |
| 01/01/2026 | phun thuốc | Phun Emamectin (sinh học) lần cuối trước thu, bảo đảm cách ly 14–21 ngày. Bón NPK 20-20-20 + rong biển vi lượng cho bông đợt 2. Thuê công phun. | Emamectin (6 lít); NPK 20-20-20 (200 kg); Rong biển vi lượng (8 lít) |