| # | Vĩ độ | Kinh độ |
|---|---|---|
| 1 | 11.0905 | 107.146 |
| 2 | 11.0905 | 107.1478 |
| 3 | 11.0892 | 107.1478 |
| 4 | 11.0892 | 107.146 |
Không có lần xử lý nào khai báo thời gian cách ly (canh tác hữu cơ).
| Ngày | Hoạt động | Nội dung | Vật tư sử dụng |
|---|---|---|---|
| 20/06/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Cải ngọt. Luống: V02.04 | — |
| 20/06/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Cải thìa. Luống: V02.04 | — |
| 25/06/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Cải ngọt. Luống: V02.04 | — |
| 25/06/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Cải thìa. Luống: V02.04 | — |
| 24/07/2026 | khác | Dọn luống. Luống: V01.04, V01.07, V02.04, V02.07, V03.07 | — |
| 13/08/2026 | phòng trừ sinh học | Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.04, V02.04. Phân: Giấm gỗ,. Sáng tưới ẩm đất, và kiểm tra bép tưới Chiều tưới giấm gỗ | Giấm gỗ, |
| 14/08/2026 | phòng trừ sinh học | Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.04, V01.08, V02.08, V03, V03.08. Phân: Giấm gỗ | Giấm gỗ |
| 15/08/2026 | phòng trừ sinh học | Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.04, V01.06, V01.07, V01.08, V02.06, V02.07, V02.08, V03.06, V03.07, V03.08. Phân: Trico, imo | Trico, imo |
| 16/08/2026 | phòng trừ sinh học | Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.04, V01.07, V01.08, V02.04, V02.07, V02.08, V03.07, V03.08. Phân: Bt, 3màu. Tưới /sau 6h tối | Bt, 3màu |
| 16/08/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Cải thìa. Luống: V01.04 | — |
| 16/08/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Cải ngọt. Luống: V01.04 | — |
| 18/08/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Cải thìa. Luống: V01.04 | — |
| 18/08/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Mồng tơi. Luống: V01.04 | — |
| 18/08/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Cải đuôi phụng. Luống: V02.04 | — |
| 22/08/2026 | phòng trừ sinh học | Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.04, V01.06, V01.07, V02.06, V02.07, V03.06, V03.07. Phân: Humic đạm cá, imo | Humic đạm cá, imo |
| 23/08/2026 | phòng trừ sinh học | Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.04, V01.06, V01.07, V01.08, V02.04, V02.06, V02.07, V02.08, V03, V03.06, V03.07, V03.08. Phân: EM. Trico | EM. Trico |
| 23/08/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Mồng tơi. Luống: V02.04 | — |
| 23/08/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Cải ngọt. Luống: V02.04 | — |
| 24/08/2026 | phòng trừ sinh học | Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.04, V01.07, V01.08, V02.04, V02.07, V02.08, V03, V03.07, V03.08. Phân: BT, nấm 3 màu. Phun tối | BT, nấm 3 màu |
| 25/08/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Mồng tơi. Luống: V02.04 | — |
| 27/08/2026 | phòng trừ sinh học | Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.04, V01.07, V02.04, V02.07, V03. Phân: Chitosan ớt. Phun sáng sớm | Chitosan ớt |
| 27/08/2026 | phòng trừ sinh học | Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.04, V01.07, V02.04, V02.07, V03. Phân: Humic | Humic |
| 28/08/2026 | phòng trừ sinh học | Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.04, V01.07, V01.08, V02.04, V02.07, V02.08, V03, V03.08. Phân: BT, nấm 3 màu. Tưới chiều mát | BT, nấm 3 màu |
| 31/08/2026 | phòng trừ sinh học | Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.04, V02.04, V03. Phân: TKS Mega pơer. Phun chiều mát | TKS Mega pơer |
| 01/09/2026 | phòng trừ sinh học | Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.04, V02.04, V03. Phân: Humic Đạm cá,trico EM. Tưới sáng | Humic Đạm cá,trico EM |
| 05/09/2026 | phòng trừ sinh học | Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.04, V01.06, V02.04, V02.06, V03, V03.06. Phân: Tks - Pseudomonas. Pha bám dính sinh học | Tks - Pseudomonas |
Chưa có đợt thu hoạch.
Chưa có lô đóng gói.