| # | Vĩ độ | Kinh độ |
|---|---|---|
| 1 | 11.0905 | 107.146 |
| 2 | 11.0905 | 107.1478 |
| 3 | 11.0892 | 107.1478 |
| 4 | 11.0892 | 107.146 |
Không có lần xử lý nào khai báo thời gian cách ly (canh tác hữu cơ).
| Ngày | Hoạt động | Nội dung | Vật tư sử dụng |
|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | bón phân | Bón phân. Luống: V01.06, V02.06, V03.06. Phân: Phân hữu cơ vi sinh. Phân sâu canxi 1,5 tấn Lân nung chảy 15kg Tưới giấm gỗ 15l/2000l nước Xong chiều tối tưới imo, trico, humic phân trứng 50lit | Phân hữu cơ vi sinh |
| 08/07/2026 | gieo trồng | Xạ — Rau muống. Luống: V01.06 | — |
| 10/07/2026 | phòng trừ sinh học | Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.06, V02.06, V03.06. Phân: Vi sinh, phân hữu cơ. Pha phân trứng ủ imo 10lit, humic đạm cá Vi sinh 3 màu, BT | Vi sinh, phân hữu cơ |
| 12/07/2026 | phòng trừ sinh học | Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.06, V01.09, V02.06, V02.09, V03, V03.06. Phân: BT, nấm 3 màu, imo. Phun sau 6h tối | BT, nấm 3 màu, imo |
| 12/07/2026 | gieo trồng | Xạ — Rau muống. Luống: V01.06 | — |
| 13/07/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Cải đuôi phụng. Luống: V02.06 | — |
| 14/07/2026 | gieo trồng | Xạ — Rau muống. Luống: V03.06 | — |
| 15/07/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Cải đuôi phụng. Luống: V02.06 | — |
| 16/07/2026 | phòng trừ sinh học | Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.06, V01.09, V02.06, V02.09, V03, V03.06. Phân: BT, nấm 3màu. Phun tưới vi sinh sau 6h tối nấm 3 Màu, BT | BT, nấm 3màu |
| 17/07/2026 | phòng trừ sinh học | Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.06, V01.09, V02.06, V02.09, V03, V04.09. Phân: Trico, imo + phân trứng, đạm cá. Tưới sau khi đã cắt rau | Trico, imo + phân trứng, đạm cá |
| 17/07/2026 | gieo trồng | Xạ — Rau muống. Luống: V03.06 | — |
| 19/07/2026 | gieo trồng | Xạ — Rau muống. Luống: V03.06 | — |
| 20/07/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Cải đuôi phụng. Luống: V02.06 | — |
| 21/07/2026 | gieo trồng | Xạ — Rau muống. Luống: V03.06 | — |
| 24/07/2026 | gieo trồng | Xạ — Rau muống. Luống: V03.06 | — |
| 25/07/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Cải đuôi phụng. Luống: V02.06 | — |
| 26/07/2026 | gieo trồng | Xạ — Rau muống. Luống: V03.06 | — |
| 28/07/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Cải đuôi phụng. Luống: V02.06 | — |
| 28/07/2026 | gieo trồng | Xạ — Rau muống. Luống: V03.06 | — |
| 30/07/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Cải đuôi phụng. Luống: V02.06 | — |
| 07/08/2026 | bón phân | Bón phân. Luống: V03.06, V03.07, V03.08. Phân: Humic đạm cá, phân trứng ủ imo , tricodema. Phun chiều mát | Humic đạm cá, phân trứng ủ imo , tricodema |
| 22/08/2026 | gieo trồng | Xạ — Rau muống. Luống: V01.06 | — |
| 24/08/2026 | khác | Dọn luống. Luống: V01.06, V01.09, V02.06, V02.09, V03.06, V03.09, V04.09 | — |
| 29/08/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Cải đuôi phụng. Luống: V03.06 | — |
| 30/08/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Mồng tơi. Luống: V03.06 | — |
| 31/08/2026 | phòng trừ sinh học | Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.06, V02.06, V03.06. Phân: BT, nấm 3mầu | BT, nấm 3mầu |
| 01/09/2026 | phòng trừ sinh học | Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.06, V01.07, V01.08, V02.06, V02.07, V02.08, V03.06, V03.08. Phân: EM , trico | EM , trico |
| 01/09/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Cải ngọt. Luống: V02.06 | — |
| 01/09/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Cải thìa. Luống: V02.06 | — |
| 01/09/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Mồng tơi. Luống: V02.06 | — |
| 01/09/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Cải đuôi phụng. Luống: V01.06 | — |
| 03/09/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Mồng tơi. Luống: V01.06 | — |
| 03/09/2026 | gieo trồng | Xạ — Rau muống. Luống: V01.06 | — |
| 04/09/2026 | gieo trồng | Xạ — Rau muống. Luống: V01.06 | — |
| 05/09/2026 | gieo trồng | Xạ — Rau muống. Luống: V02.06 | — |
| 06/09/2026 | phòng trừ sinh học | Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.06, V01.09, V02.06, V02.09, V03, V03.06. Phân: Humic , tricodema, EM | Humic , tricodema, EM |
| 08/09/2026 | phòng trừ sinh học | Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.06, V02.06, V03, V03.06. Phân: Humic cá, tricoderma, EM | Humic cá, tricoderma, EM |
| 13/09/2026 | phòng trừ sinh học | Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.06, V02.06. Phân: Đạm cá , trico, EM | Đạm cá , trico, EM |
| 14/09/2026 | phòng trừ sinh học | Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.06, V01.09, V02.06, V02.09, V03.06, V03.09, V04.09. Phân: Bt, nấm 3 màu. Phun chiều tối | Bt, nấm 3 màu |
| 18/09/2026 | phòng trừ sinh học | Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.06, V01.08, V01.09, V02.06, V02.08, V02.09, V03.06, V03.08, V03.09, V04.09. Phân: BT, nấm 3 màu, pseudomonas. Phun chiều mát | BT, nấm 3 màu, pseudomonas |
Chưa có đợt thu hoạch.
Chưa có lô đóng gói.