| # | Vĩ độ | Kinh độ |
|---|---|---|
| 1 | 11.0905 | 107.146 |
| 2 | 11.0905 | 107.1478 |
| 3 | 11.0892 | 107.1478 |
| 4 | 11.0892 | 107.146 |
Không có lần xử lý nào khai báo thời gian cách ly (canh tác hữu cơ).
| Ngày | Hoạt động | Nội dung | Vật tư sử dụng |
|---|---|---|---|
| 30/05/2026 | gieo trồng | Xạ — Cải đuôi phụng. Luống: V03.08 | — |
| 01/06/2026 | gieo trồng | Xạ — Cải đuôi phụng. Luống: V03.08 | — |
| 07/06/2026 | gieo trồng | Xạ — Cải đuôi phụng. Luống: V02.08 | — |
| 05/08/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Cải đuôi phụng. Luống: V03.08 | — |
| 05/08/2026 | phòng trừ sinh học | Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.08, V02.06, V02.08, V03.06, V03.08, V03.09, V04.09. Phân: Nấm 3 màu, BT. Phun sau 18h00 | Nấm 3 màu, BT |
| 06/08/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Mồng tơi. Luống: V02.08 | — |
| 06/08/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Cải ngọt. Luống: V02.08 | — |
| 06/08/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Cải thìa. Luống: V02.08 | — |
| 07/08/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Cải đuôi phụng. Luống: V02.08 | — |
| 07/08/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Mồng tơi. Luống: V03.08 | — |
| 09/08/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Cải ngọt. Luống: V01.08 | — |
| 09/08/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Cải thìa. Luống: V01.08 | — |
| 10/08/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Cải đuôi phụng. Luống: V01.08 | — |
| 11/08/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Mồng tơi. Luống: V01.08 | — |
| 12/08/2026 | phòng trừ sinh học | Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.08, V02.07, V02.08, V03.07, V03.08. Phân: Humic cá, BT, nấm 3màu, imo | Humic cá, BT, nấm 3màu, imo |
| 13/08/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Cải thìa. Luống: V01.08 | — |
| 13/08/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Cải ngọt. Luống: V01.08, V02.07 | — |
| 15/08/2026 | phòng trừ sinh học | Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.08, V02.07, V02.08, V03.07, V03.08. Phân: Humic cá, phân trứng, trico | Humic cá, phân trứng, trico |
| 07/09/2026 | phòng trừ sinh học | Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.08, V01.09, V02.08, V02.09, V03.08, V03.09, V04.09. Phân: EM + tricoderma. Tưới chiều mát | EM + tricoderma |
| 08/09/2026 | khác | Dọn luống. Luống: V01.08, V02.08, V03.08 | — |
| 10/09/2026 | khác | Dọn luống. Luống: V01.08, V02.08, V03.08 | — |
| 17/09/2026 | bón phân | Bón phân. Luống: V01.08, V02.08, V03.08. Phân: Phân gà Nhật, lân nung chảy. 250kg | Phân gà Nhật, lân nung chảy |
| 17/09/2026 | phòng trừ sinh học | Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.08, V02.08, V03.08. Phân: Humic, tricodema, EM, | Humic, tricodema, EM, |
| 17/09/2026 | gieo trồng | Xạ — Rau muống. Luống: V03.08 | — |
| 19/09/2026 | gieo trồng | Xạ — Rau muống. Luống: V03.08 | — |
| 21/09/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Cải thìa. Luống: V03.08 | — |
| 21/09/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Cải ngọt. Luống: V03.08 | — |
| 22/09/2026 | phòng trừ sinh học | Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.08, V02.08, V03.08. Phân: Tks mega power, trico, EM | Tks mega power, trico, EM |
| 22/09/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Cải đuôi phụng. Luống: V02.08 | — |
| 22/09/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Mồng tơi. Luống: V02.08 | — |
| 22/09/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Cải ngọt. Luống: V01.08 | — |
| 22/09/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Cải thìa. Luống: V01.08 | — |
| 22/09/2026 | gieo trồng | Xạ — Rau muống. Luống: V02.08, V03.08 | — |
| 23/09/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Mồng tơi. Luống: V03.08 | — |
| 24/09/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Cải ngọt. Luống: V02.08 | — |
| 24/09/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Cải đuôi phụng. Luống: V01.08 | — |
| 24/09/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Cải thìa. Luống: V01.08 | — |
| 24/09/2026 | gieo trồng | Xạ — Rau muống. Luống: V02.08 | — |
Chưa có đợt thu hoạch.
Chưa có lô đóng gói.