| # | Vĩ độ | Kinh độ |
|---|---|---|
| 1 | 11.0905 | 107.146 |
| 2 | 11.0905 | 107.1478 |
| 3 | 11.0892 | 107.1478 |
| 4 | 11.0892 | 107.146 |
Không có lần xử lý nào khai báo thời gian cách ly (canh tác hữu cơ).
| Ngày | Hoạt động | Nội dung | Vật tư sử dụng |
|---|---|---|---|
| 20/06/2026 | xử lý đất | Làm đất cây ngắn hạn. Luống: V01.09, V02.09, V03.09, V04.09. Phân: Hữu cơ vi sinh. Phân sâu canxi 2tấn Lân nung chảy 15kg Phân trứng humic đạm cá 50lit Giấm gỗ 30lit/ 4.000lit nước | Hữu cơ vi sinh |
| 03/07/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Cải thìa. Luống: V02.09 | — |
| 08/07/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Cải đuôi phụng. Luống: V02.09 | — |
| 25/07/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Cải ngọt. Luống: V03.09 | — |
| 25/07/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Cải thìa. Luống: V03.09 | — |
| 05/09/2026 | bón phân | Bón phân. Luống: V01.09, V02.09, V03.09, V04.09. Phân: Phân sâu canxi, Biochar. 600kg/khu, | Phân sâu canxi, Biochar |
| 05/09/2026 | phòng trừ sinh học | Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.09, V02.09. Phân: EM , trico | EM , trico |
| 05/09/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Mồng tơi. Luống: V01.09 | — |
| 05/09/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Cải thìa. Luống: V02.09 | — |
| 05/09/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Cải ngọt. Luống: V01.09 | — |
| 06/09/2026 | gieo trồng | Xạ — Rau muống. Luống: V01.09 | — |
| 08/09/2026 | phòng trừ sinh học | Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.09, V02.09, V03.09, V04.09. Phân: Bt, nấm 3 màu. Tưới chiều tối | Bt, nấm 3 màu |
| 08/09/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Cải thìa. Luống: V01.09 | — |
| 08/09/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Mồng tơi. Luống: V02.09 | — |
| 08/09/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Cải ngọt. Luống: V02.09 | — |
| 08/09/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Cải đuôi phụng. Luống: V02.09 | — |
| 08/09/2026 | gieo trồng | Xạ — Rau muống. Luống: V02.09 | — |
| 10/09/2026 | phòng trừ sinh học | Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.09, V02.09, V03.09, V04.09. Phân: EM, trico | EM, trico |
| 10/09/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Mồng tơi. Luống: V03.09 | — |
| 10/09/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Cải thìa. Luống: V03.09 | — |
| 10/09/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Cải ngọt. Luống: V04.09 | — |
| 10/09/2026 | gieo trồng | Xạ — Rau muống. Luống: V03.09 | — |
| 12/09/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Mồng tơi. Luống: V03.09 | — |
| 12/09/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Cải thìa. Luống: V03.09 | — |
| 12/09/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Cải ngọt. Luống: V04.09 | — |
| 12/09/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Cải đuôi phụng. Luống: V04.09 | — |
| 13/09/2026 | gieo trồng | Xạ — Rau muống. Luống: V04.09 | — |
| 14/09/2026 | phòng trừ sinh học | Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.09, V02.09. Phân: Trico, EM, phân cá | Trico, EM, phân cá |
| 17/09/2026 | gieo trồng | Trồng cây — Mồng tơi. Luống: V04.09 | — |
Chưa có đợt thu hoạch.
Chưa có lô đóng gói.