Dữ liệu trình diễn (DEMO) — hệ thống đang thí điểm; thông tin sản phẩm, sản lượng mang tính minh họa, chưa phải hàng đang bán.
Truy xuất nguồn gốc nông sản

Rau hữu cơ

RHC-N04-TY-2026Hữu cơĐã chứng nhận

Đơn vị & vùng sản xuất

Hộ / Hợp tác xã
Trương Hoàn Thiện
Địa bàn
Tân Yên, Gia Kiệm
Mã vùng trồng
NC-RAU-2026
Tên vùng trồng
Trang trại Hữu Cơ Núi Cúi
Thửa đất
NC-FARM-01
Nhà kính / khu sản xuất
Nhà kính số 4
Diện tích
2 ha
Ngày chứng nhận
10/01/2024
Ranh giới GPS (EUDR)
4 điểm · 2.83 ha đo được
Xem vị trí trên bản đồ

Chứng nhận sản phẩm

Chứng nhận
Đã chứng nhận
Hiệu lực đến
—

Thông tin canh tác

Phương pháp
Hữu cơ
Ngày xuống giống
20/06/2026
Vụ thu hoạch
2026
Dự kiến thu hoạch
—

Liên hệ đặt mua

Nhà vườn / Hộ sản xuất

Trương Hoàn Thiện

Vui lòng liên hệ qua Hội Nông dân xã.

Đầu mối kết nối tiêu thụ

Hội Nông dân xã Gia Kiệm

Liên hệ qua Hội Nông dân

Hội Nông dân xã Gia Kiệm làm đầu mối kết nối tiêu thụ, giới thiệu sản phẩm cho bà con.

Chia sẻ:
Hồ sơ truy xuất (PDF)

Nhật ký canh tác & thu hoạch26 hoạt động

  1. 20/06/2026gieo trồng

    Trồng cây — Cải ngọt. Luống: V02.04

  2. 20/06/2026gieo trồng

    Trồng cây — Cải thìa. Luống: V02.04

  3. 25/06/2026gieo trồng

    Trồng cây — Cải ngọt. Luống: V02.04

  4. 25/06/2026gieo trồng

    Trồng cây — Cải thìa. Luống: V02.04

  5. 24/07/2026khác

    Dọn luống. Luống: V01.04, V01.07, V02.04, V02.07, V03.07

  6. 13/08/2026phòng trừ sinh học

    Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.04, V02.04. Phân: Giấm gỗ,. Sáng tưới ẩm đất, và kiểm tra bép tưới Chiều tưới giấm gỗ

    Vật tư: Giấm gỗ,

  7. 14/08/2026phòng trừ sinh học

    Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.04, V01.08, V02.08, V03, V03.08. Phân: Giấm gỗ

    Vật tư: Giấm gỗ

  8. 15/08/2026phòng trừ sinh học

    Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.04, V01.06, V01.07, V01.08, V02.06, V02.07, V02.08, V03.06, V03.07, V03.08. Phân: Trico, imo

    Vật tư: Trico, imo

  9. 16/08/2026phòng trừ sinh học

    Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.04, V01.07, V01.08, V02.04, V02.07, V02.08, V03.07, V03.08. Phân: Bt, 3màu. Tưới /sau 6h tối

    Vật tư: Bt, 3màu

  10. 16/08/2026gieo trồng

    Trồng cây — Cải thìa. Luống: V01.04

  11. 16/08/2026gieo trồng

    Trồng cây — Cải ngọt. Luống: V01.04

  12. 18/08/2026gieo trồng

    Trồng cây — Cải thìa. Luống: V01.04

  13. 18/08/2026gieo trồng

    Trồng cây — Mồng tơi. Luống: V01.04

  14. 18/08/2026gieo trồng

    Trồng cây — Cải đuôi phụng. Luống: V02.04

  15. 22/08/2026phòng trừ sinh học

    Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.04, V01.06, V01.07, V02.06, V02.07, V03.06, V03.07. Phân: Humic đạm cá, imo

    Vật tư: Humic đạm cá, imo

  16. 23/08/2026phòng trừ sinh học

    Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.04, V01.06, V01.07, V01.08, V02.04, V02.06, V02.07, V02.08, V03, V03.06, V03.07, V03.08. Phân: EM. Trico

    Vật tư: EM. Trico

  17. 23/08/2026gieo trồng

    Trồng cây — Mồng tơi. Luống: V02.04

  18. 23/08/2026gieo trồng

    Trồng cây — Cải ngọt. Luống: V02.04

  19. 24/08/2026phòng trừ sinh học

    Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.04, V01.07, V01.08, V02.04, V02.07, V02.08, V03, V03.07, V03.08. Phân: BT, nấm 3 màu. Phun tối

    Vật tư: BT, nấm 3 màu

  20. 25/08/2026gieo trồng

    Trồng cây — Mồng tơi. Luống: V02.04

  21. 27/08/2026phòng trừ sinh học

    Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.04, V01.07, V02.04, V02.07, V03. Phân: Chitosan ớt. Phun sáng sớm

    Vật tư: Chitosan ớt

  22. 27/08/2026phòng trừ sinh học

    Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.04, V01.07, V02.04, V02.07, V03. Phân: Humic

    Vật tư: Humic

  23. 28/08/2026phòng trừ sinh học

    Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.04, V01.07, V01.08, V02.04, V02.07, V02.08, V03, V03.08. Phân: BT, nấm 3 màu. Tưới chiều mát

    Vật tư: BT, nấm 3 màu

  24. 31/08/2026phòng trừ sinh học

    Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.04, V02.04, V03. Phân: TKS Mega pơer. Phun chiều mát

    Vật tư: TKS Mega pơer

  25. 01/09/2026phòng trừ sinh học

    Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.04, V02.04, V03. Phân: Humic Đạm cá,trico EM. Tưới sáng

    Vật tư: Humic Đạm cá,trico EM

  26. 05/09/2026phòng trừ sinh học

    Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.04, V01.06, V02.04, V02.06, V03, V03.06. Phân: Tks - Pseudomonas. Pha bám dính sinh học

    Vật tư: Tks - Pseudomonas