Dữ liệu trình diễn (DEMO) — hệ thống đang thí điểm; thông tin sản phẩm, sản lượng mang tính minh họa, chưa phải hàng đang bán.
Truy xuất nguồn gốc nông sản

Rau hữu cơ

RHC-N06-TY-2026Hữu cơĐã chứng nhận

Đơn vị & vùng sản xuất

Hộ / Hợp tác xã
Trương Hoàn Thiện
Địa bàn
Tân Yên, Gia Kiệm
Mã vùng trồng
NC-RAU-2026
Tên vùng trồng
Trang trại Hữu Cơ Núi Cúi
Thửa đất
NC-FARM-01
Nhà kính / khu sản xuất
Nhà kính số 6
Diện tích
2 ha
Ngày chứng nhận
10/01/2024
Ranh giới GPS (EUDR)
4 điểm · 2.83 ha đo được
Xem vị trí trên bản đồ

Chứng nhận sản phẩm

Chứng nhận
Đã chứng nhận
Hiệu lực đến
—

Thông tin canh tác

Phương pháp
Hữu cơ
Ngày xuống giống
30/06/2026
Vụ thu hoạch
2026
Dự kiến thu hoạch
—

Liên hệ đặt mua

Nhà vườn / Hộ sản xuất

Trương Hoàn Thiện

Vui lòng liên hệ qua Hội Nông dân xã.

Đầu mối kết nối tiêu thụ

Hội Nông dân xã Gia Kiệm

Liên hệ qua Hội Nông dân

Hội Nông dân xã Gia Kiệm làm đầu mối kết nối tiêu thụ, giới thiệu sản phẩm cho bà con.

Chia sẻ:
Hồ sơ truy xuất (PDF)

Nhật ký canh tác & thu hoạch40 hoạt động

  1. 30/06/2026bón phân

    Bón phân. Luống: V01.06, V02.06, V03.06. Phân: Phân hữu cơ vi sinh. Phân sâu canxi 1,5 tấn Lân nung chảy 15kg Tưới giấm gỗ 15l/2000l nước Xong chiều tối tưới imo, trico, humic phân trứng 50lit

    Vật tư: Phân hữu cơ vi sinh

  2. 08/07/2026gieo trồng

    Xạ — Rau muống. Luống: V01.06

  3. 10/07/2026phòng trừ sinh học

    Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.06, V02.06, V03.06. Phân: Vi sinh, phân hữu cơ. Pha phân trứng ủ imo 10lit, humic đạm cá Vi sinh 3 màu, BT

    Vật tư: Vi sinh, phân hữu cơ

  4. 12/07/2026phòng trừ sinh học

    Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.06, V01.09, V02.06, V02.09, V03, V03.06. Phân: BT, nấm 3 màu, imo. Phun sau 6h tối

    Vật tư: BT, nấm 3 màu, imo

  5. 12/07/2026gieo trồng

    Xạ — Rau muống. Luống: V01.06

  6. 13/07/2026gieo trồng

    Trồng cây — Cải đuôi phụng. Luống: V02.06

  7. 14/07/2026gieo trồng

    Xạ — Rau muống. Luống: V03.06

  8. 15/07/2026gieo trồng

    Trồng cây — Cải đuôi phụng. Luống: V02.06

  9. 16/07/2026phòng trừ sinh học

    Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.06, V01.09, V02.06, V02.09, V03, V03.06. Phân: BT, nấm 3màu. Phun tưới vi sinh sau 6h tối nấm 3 Màu, BT

    Vật tư: BT, nấm 3màu

  10. 17/07/2026phòng trừ sinh học

    Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.06, V01.09, V02.06, V02.09, V03, V04.09. Phân: Trico, imo + phân trứng, đạm cá. Tưới sau khi đã cắt rau

    Vật tư: Trico, imo + phân trứng, đạm cá

  11. 17/07/2026gieo trồng

    Xạ — Rau muống. Luống: V03.06

  12. 19/07/2026gieo trồng

    Xạ — Rau muống. Luống: V03.06

  13. 20/07/2026gieo trồng

    Trồng cây — Cải đuôi phụng. Luống: V02.06

  14. 21/07/2026gieo trồng

    Xạ — Rau muống. Luống: V03.06

  15. 24/07/2026gieo trồng

    Xạ — Rau muống. Luống: V03.06

  16. 25/07/2026gieo trồng

    Trồng cây — Cải đuôi phụng. Luống: V02.06

  17. 26/07/2026gieo trồng

    Xạ — Rau muống. Luống: V03.06

  18. 28/07/2026gieo trồng

    Trồng cây — Cải đuôi phụng. Luống: V02.06

  19. 28/07/2026gieo trồng

    Xạ — Rau muống. Luống: V03.06

  20. 30/07/2026gieo trồng

    Trồng cây — Cải đuôi phụng. Luống: V02.06

  21. 07/08/2026bón phân

    Bón phân. Luống: V03.06, V03.07, V03.08. Phân: Humic đạm cá, phân trứng ủ imo , tricodema. Phun chiều mát

    Vật tư: Humic đạm cá, phân trứng ủ imo , tricodema

  22. 22/08/2026gieo trồng

    Xạ — Rau muống. Luống: V01.06

  23. 24/08/2026khác

    Dọn luống. Luống: V01.06, V01.09, V02.06, V02.09, V03.06, V03.09, V04.09

  24. 29/08/2026gieo trồng

    Trồng cây — Cải đuôi phụng. Luống: V03.06

  25. 30/08/2026gieo trồng

    Trồng cây — Mồng tơi. Luống: V03.06

  26. 31/08/2026phòng trừ sinh học

    Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.06, V02.06, V03.06. Phân: BT, nấm 3mầu

    Vật tư: BT, nấm 3mầu

  27. 01/09/2026phòng trừ sinh học

    Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.06, V01.07, V01.08, V02.06, V02.07, V02.08, V03.06, V03.08. Phân: EM , trico

    Vật tư: EM , trico

  28. 01/09/2026gieo trồng

    Trồng cây — Cải ngọt. Luống: V02.06

  29. 01/09/2026gieo trồng

    Trồng cây — Cải thìa. Luống: V02.06

  30. 01/09/2026gieo trồng

    Trồng cây — Mồng tơi. Luống: V02.06

  31. 01/09/2026gieo trồng

    Trồng cây — Cải đuôi phụng. Luống: V01.06

  32. 03/09/2026gieo trồng

    Trồng cây — Mồng tơi. Luống: V01.06

  33. 03/09/2026gieo trồng

    Xạ — Rau muống. Luống: V01.06

  34. 04/09/2026gieo trồng

    Xạ — Rau muống. Luống: V01.06

  35. 05/09/2026gieo trồng

    Xạ — Rau muống. Luống: V02.06

  36. 06/09/2026phòng trừ sinh học

    Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.06, V01.09, V02.06, V02.09, V03, V03.06. Phân: Humic , tricodema, EM

    Vật tư: Humic , tricodema, EM

  37. 08/09/2026phòng trừ sinh học

    Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.06, V02.06, V03, V03.06. Phân: Humic cá, tricoderma, EM

    Vật tư: Humic cá, tricoderma, EM

  38. 13/09/2026phòng trừ sinh học

    Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.06, V02.06. Phân: Đạm cá , trico, EM

    Vật tư: Đạm cá , trico, EM

  39. 14/09/2026phòng trừ sinh học

    Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.06, V01.09, V02.06, V02.09, V03.06, V03.09, V04.09. Phân: Bt, nấm 3 màu. Phun chiều tối

    Vật tư: Bt, nấm 3 màu

  40. 18/09/2026phòng trừ sinh học

    Phun/ tưới vi sinh. Luống: V01.06, V01.08, V01.09, V02.06, V02.08, V02.09, V03.06, V03.08, V03.09, V04.09. Phân: BT, nấm 3 màu, pseudomonas. Phun chiều mát

    Vật tư: BT, nấm 3 màu, pseudomonas